Quyết định số 15/QĐ-CĐ ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Công đoàn UEH về việc công nhận các danh hiệu thi đua tập thể, cá nhân năm 2025
DANH SÁCH
CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC CÔNG NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA CÔNG ĐOÀN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 15/QĐ-CĐ ngày 14/4/2026 của Ban Chấp hành Công đoàn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh)
I. DANH HIỆU TẬP THỂ
| Stt | Đơn vị công đoàn | Danh hiệu đơn vị công đoàn |
| 1 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Dẫn đầu |
| 2 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Dẫn đầu |
| 3 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Xuất sắc |
| 4 | Ban Đào tạo | Xuất sắc |
| 5 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Xuất sắc |
| 6 | Văn phòng trường Kinh doanh | Xuất sắc |
| 7 | Ban Chăm sóc người học | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 8 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 9 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 10 | Ban Quản trị hạ tầng | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 11 | Khoa Du lịch | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 12 | Khoa Kế toán | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 13 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 14 | Khoa Kinh tế | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 15 | Khoa Ngân hàng | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 16 | Khoa Ngoại ngữ | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 17 | Khoa Quản trị | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 18 | Khoa Tài chính | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 19 | Khoa Tài chính công | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 20 | Khoa Toán – Thống kê | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 21 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 22 | Thư viện | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 23 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 24 | Trung tâm Khảo thí | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 25 | Văn phòng đại học | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 26 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 27 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 28 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
| 29 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 30 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 31 | Khoa Luật | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 32 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 33 | Viện Đào tạo quốc tế | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 34 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Hoàn thành nhiệm vụ |
| 35 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Hoàn thành nhiệm vụ |
II. DANH HIỆU CÁ NHÂN
1. Cán bộ công đoàn xuất sắc
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Trương Thị Thu Hương |
| 2 | Ban Chăm sóc người học | Phan Lâm Thao |
| 3 | Ban Chăm sóc người học | Trần Thị Thúy Hải |
| 4 | Ban Đào tạo | Bùi Mộng Ngọc |
| 5 | Ban Đào tạo | Cù Đức Tài |
| 6 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| 7 | Ban Đào tạo | Trần Văn Kiều |
| 8 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Vũ Minh Hà |
| 9 | Ban Quản trị hạ tầng | Quan Hán Xương |
| 10 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Nguyễn Thụy Thanh Tâm |
| 11 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Đức Nghiên |
| 12 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Kim Yến |
| 13 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Phạm Thị Thu Nga |
| 14 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Huyền Thu |
| 15 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lưu Mỹ Ngọc |
| 16 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đặng Trí Dũng |
| 17 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đỗ Thị Kim Thanh |
| 18 | Khoa Du lịch | Dương Hồng Nhung |
| 19 | Khoa Kế toán | Phan Thị Bảo Quyên |
| 20 | Khoa Kế toán | Lương Đức Thuận |
| 21 | Khoa Kế toán | Lê Thị Cẩm Hồng |
| 22 | Khoa Kế toán | Nguyễn Hoàng Tố Loan |
| 23 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hoàng Thu Hằng |
| 24 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Phạm Thị Trúc Ly |
| 25 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Ngọc Danh |
| 26 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Quốc Anh |
| 27 | Khoa Ngoại ngữ | Trương Thị Anh Đào |
| 28 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Phú Quỳnh Như |
| 29 | Khoa Quản trị | Trương Nữ Tô Giang |
| 30 | Khoa Quản trị | Trần Dương Sơn |
| 31 | Khoa Tài chính | Quách Doanh Nghiệp |
| 32 | Khoa Tài chính công | Trương Minh Tuấn |
| 33 | Khoa Tài chính công | Đoàn Vũ Nguyên |
| 34 | Khoa Toán – Thống kê | Trần Hà Quyên |
| 35 | Khoa Toán – Thống kê | Hoàng Thị Diễm Hương |
| 36 | Khoa Toán – Thống kê | Ngô Thị Tường Nam |
| 37 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Trần Lê Thùy Duyên |
| 38 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Trần Trọng Sỹ |
| 39 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Thị Kim Chi |
| 40 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Tú Văn |
| 41 | Văn phòng trường Kinh doanh | Đỗ Thị Tố Oanh |
| 42 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Đào Thị Minh Huyền |
| 43 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Ngô Mai Thùy Quyên |
| 44 | Văn phòng đại học | Đinh Nguyễn Thái Kiệt |
| 45 | Văn phòng đại học | Lê Đồng Dư |
| 46 | Văn phòng đại học | Phan Thị Giang Hương |
| 47 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Thiện Duy |
| 48 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Phan Thị Thu Hằng |
| 49 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Phạm Nguyễn Trang Anh |
| 50 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Phạm Thị Kiên |
2. Cán bộ công đoàn hoàn thành tốt nhiệm vụ
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Thanh Quang |
| 2 | Ban Chăm sóc người học | Lê Thị Kim Chi |
| 3 | Ban Chăm sóc người học | Lê Thị Nguyệt Vân |
| 4 | Ban Chăm sóc người học | Phạm Quốc Việt |
| 5 | Ban Đào tạo | Đoàn Thị Thu Trang |
| 6 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Dương Minh Mẫn |
| 7 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Tú Ngọc |
| 8 | Ban Quản trị hạ tầng | Trịnh Quang Toàn |
| 9 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Huỳnh Thị Bích Thủy |
| 10 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trần Thị Quỳnh Mai |
| 11 | Khoa Du lịch | Dương Ngọc Thắng |
| 12 | Khoa Kế toán | Đặng Thị Mỹ Hạnh |
| 13 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Thu Nguyệt |
| 14 | Khoa Kế toán | Phùng Quốc Việt |
| 15 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thế Hùng |
| 16 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Kim Đức |
| 17 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
| 18 | Khoa Ngân hàng | Dương Tấn Khoa |
| 19 | Khoa Ngân hàng | Phan Thu Hiền |
| 20 | Khoa Quản trị | Nguyễn Thị Diễm Em |
| 21 | Khoa Quản trị | Phan Quốc Tấn |
| 22 | Khoa Tài chính | Hồ Thu Hoài |
| 23 | Khoa Tài chính | Hoàng Thị Phương Anh |
| 24 | Trung tâm Khảo thí | Đào Thị Ánh Nguyệt |
| 25 | Văn phòng đại học | Vũ Trà My |
| 26 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Thị Thương Nhớ |
| 27 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Thành Vinh |
| 28 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Lê Thị Cẩm Thu |
| 29 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Hoàng Xuân Sơn |
| 30 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Lê Bích Liễu |
3. Cán bộ công đoàn hoàn thành nhiệm vụ
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Hồ Thị Mai Trinh |
| 2 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Phạm Thị Ngọc Xuyên |
| 3 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Bùi Xuân Huy |
| 4 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Nguyễn An Tế |
| 5 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Trương Việt Phương |
| 6 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Ngọc Hà Trân |
| 7 | Khoa Luật | Nguyễn Thị Trúc Mai |
| 8 | Khoa Luật | Trịnh Duy Thuyên |
| 9 | Viện Đào tạo quốc tế | Dương Tiểu Anh |
| 10 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Thị Thu Hồng |
| 11 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Nguyễn Thùy Linh |
| 12 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Dương Minh Hải |
4. Đoàn viên công đoàn xuất sắc
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Trần Tiến Khai |
| 2 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Bùi Thanh Phong |
| 3 | Ban Chăm sóc người học | Đoàn Thị Thanh Diệu |
| 4 | Ban Chăm sóc người học | Hoàng Thị Thu Hiền |
| 5 | Ban Chăm sóc người học | Huỳnh Thị Ngọc Ngân |
| 6 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Song Gia Anh |
| 7 | Ban Chăm sóc người học | Phan Thị Hường |
| 8 | Ban Chăm sóc người học | Trương Nhật Uyên |
| 9 | Ban Đào tạo | Bùi Quang Hùng |
| 10 | Ban Đào tạo | Đinh Thị Thu Hồng |
| 11 | Ban Đào tạo | Ngô Thị Lan |
| 12 | Ban Đào tạo | Nguyễn Ngọc Thanh Bình |
| 13 | Ban Đào tạo | Phạm Huỳnh Thu Uyên |
| 14 | Ban Đào tạo | Vũ Thiên Trinh |
| 15 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Đinh Công Khải |
| 16 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Thị Hồng Phượng |
| 17 | Ban Quản trị hạ tầng | Bùi Xuân Thiết |
| 18 | Ban Quản trị hạ tầng | Đặng Thị Ánh Tuyết |
| 19 | Ban Quản trị hạ tầng | Đỗ Thùy Trang |
| 20 | Ban Quản trị hạ tầng | Huỳnh Tấn Minh |
| 21 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Thị Thu Trang |
| 22 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Ngọc Hoan |
| 23 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thị Lưu |
| 24 | Ban Quản trị hạ tầng | Phạm Thị Hoa |
| 25 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Thị Nhung |
| 26 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Thị Tuyết Mai |
| 27 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Khắc Quốc Bảo |
| 28 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Hoàng Tâm |
| 29 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Bùi Ngọc Hà Thy |
| 30 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phan Thị Bích Nguyệt |
| 31 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Trường Thịnh |
| 32 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trịnh Thùy Anh |
| 33 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trịnh Tú Anh |
| 34 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Thị Hồng Nhâm |
| 35 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đỗ Trí Cường |
| 36 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Quỳnh Trâm |
| 37 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trương Vỹ Hiếu |
| 38 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Thái Kim Phụng |
| 39 | Khoa Kế toán | Lê Hoàng Oanh |
| 40 | Khoa Kế toán | Nguyễn Hà Thanh |
| 41 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Ngọc Bích |
| 42 | Khoa Kế toán | Phạm Ngọc Toàn |
| 43 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đỗ Thị Hải Ninh |
| 44 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hoàng Cửu Long |
| 45 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Huệ Minh |
| 46 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Hồng Thu |
| 47 | Khoa Ngân hàng | Ngô Minh Vũ |
| 48 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Sử Đình Thành |
| 49 | Thư viện | Nguyễn Thị Khuyên |
| 50 | Thư viện | Phạm Thị Lương |
| 51 | Thư viện | Vũ Lê Quỳnh Giao |
| 52 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Quang Sơn |
| 53 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Thị Minh Cầm |
| 54 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Ngọc Bảo Trúc |
| 55 | Văn phòng đại học | Nguyễn Đông Phong |
| 56 | Văn phòng đại học | Lê Tuấn Hà |
| 57 | Văn phòng đại học | Bùi Thị Hồng Nhung |
| 58 | Văn phòng đại học | Nguyễn Thị Mỹ Dung |
| 59 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Công Nam |
| 60 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Hữu Tiến |
| 61 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Thị Huỳnh Cúc |
| 62 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Võ Thành Trí |
| 63 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Tấn Trung |
| 64 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Anh Hoa |
| 65 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Thị Hải Lý |
| 66 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Phạm Khánh Nam |
| 67 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Trần Thị Tuấn Anh |
| 68 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Vương Phạm Thùy Vân |
| 69 | Viện Đào tạo quốc tế | Đoàn Anh Tuấn |
| 70 | Viện Đào tạo quốc tế | Hồ Hoàng Hải |
| 71 | Viện Đào tạo quốc tế | Hoàng Kiều Anh |
| 72 | Viện Đào tạo quốc tế | Lã Anh Đức |
| 73 | Viện Đào tạo quốc tế | Ngô Công Khánh |
| 74 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Quỳnh Yến |
| 75 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Phương |
| 76 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thị Vân Nhi |
| 77 | Viện Đào tạo quốc tế | Vũ Phương Linh |
| 78 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Đỗ Lâm Hoàng Trang |
5. Đoàn viên công đoàn hoàn thành tốt nhiệm vụ
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Hoàng Đình Khanh |
| 2 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Hoàng Huy Phong |
| 3 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Hạ Vũ |
| 4 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Mạnh Tuyên |
| 5 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Sỹ Nhàn |
| 6 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Văn Viên |
| 7 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Trần Minh Thảo |
| 8 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Văn Đương |
| 9 | Ban Chăm sóc người học | Bùi Quang Việt |
| 10 | Ban Chăm sóc người học | Bùi Thị Len |
| 11 | Ban Chăm sóc người học | Đặng Bá Trí |
| 12 | Ban Chăm sóc người học | Lâm Lê Nhật Tiên |
| 13 | Ban Chăm sóc người học | Lê Hiếu Ngân |
| 14 | Ban Chăm sóc người học | Ngô Chí Cường |
| 15 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Đức Thịnh |
| 16 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Hồng Ngọc |
| 17 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Minh Lộc |
| 18 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Hương |
| 19 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 20 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Ngọc Châu |
| 21 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Thanh Bình |
| 22 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Văn Phệt |
| 23 | Ban Chăm sóc người học | Ninh Ngọc Hải |
| 24 | Ban Chăm sóc người học | Phạm Thái Hà |
| 25 | Ban Chăm sóc người học | Phan Thị Trà Giang |
| 26 | Ban Chăm sóc người học | Thái Kim Liên |
| 27 | Ban Chăm sóc người học | Thái Thị Pha |
| 28 | Ban Chăm sóc người học | Tô Thị Hoàng Yến |
| 29 | Ban Chăm sóc người học | Trịnh Lê Duy |
| 30 | Ban Chăm sóc người học | Trịnh Quốc Lâm |
| 31 | Ban Đào tạo | Nguyễn Hoàng Sơn |
| 32 | Ban Đào tạo | Từ Văn Bình |
| 33 | Ban Đào tạo | Nguyễn Ngọc Thái |
| 34 | Ban Đào tạo | Võ Thị Tâm |
| 35 | Ban Đào tạo | Cao Thị Xuân Tâm |
| 36 | Ban Đào tạo | Đinh Thị Yến Oanh |
| 37 | Ban Đào tạo | Dương Ngọc Bảo Tuyền |
| 38 | Ban Đào tạo | Hoàng Quang Vinh |
| 39 | Ban Đào tạo | Mai Công Phụng |
| 40 | Ban Đào tạo | Ngô Thị Phương Mai |
| 41 | Ban Đào tạo | Ngô Vũ Hoàng Dương |
| 42 | Ban Đào tạo | Nguyễn Đức Việt |
| 43 | Ban Đào tạo | Nguyễn Duy Khang |
| 44 | Ban Đào tạo | Nguyễn Phương Thảo |
| 45 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Hương Trà |
| 46 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Kim Uyên |
| 47 | Ban Đào tạo | Phạm Lâm Phúc |
| 48 | Ban Đào tạo | Phạm Quang Huy |
| 49 | Ban Đào tạo | Phạm Thành Đạt |
| 50 | Ban Đào tạo | Phạm Trung Tấn |
| 51 | Ban Đào tạo | Thái Ngọc Hương |
| 52 | Ban Đào tạo | Trần Thị Ánh Tuyết |
| 53 | Ban Đào tạo | Trần Thị Thanh Tâm |
| 54 | Ban Đào tạo | Võ Thành Trung |
| 55 | Ban Đào tạo | Võ Tuấn Huy |
| 56 | Ban Đào tạo | Vũ Tiến Anh |
| 57 | Ban Đào tạo | Vương Lâm |
| 58 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Nguyễn Phong Nguyên |
| 59 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Phạm Dương Phương Thảo |
| 60 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Dương Thúy Bình |
| 61 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Huỳnh Đức |
| 62 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Nguyễn Thị Ngọc Liên |
| 63 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Nguyễn Trần Nguyên Phúc |
| 64 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Thái Thu Phương |
| 65 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Trần Kim Cương |
| 66 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Đặng Thị Bạch Vân |
| 67 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Phan Ngọc Mai |
| 68 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Đào Ngọc Thúy Vi |
| 69 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Minh Trí |
| 70 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Phan Quang Dũng |
| 71 | Ban Quản trị hạ tầng | Võ Hà Quang Định |
| 72 | Ban Quản trị hạ tầng | Đoàn Đỉnh Lam |
| 73 | Ban Quản trị hạ tầng | Phan Ngọc Danh |
| 74 | Ban Quản trị hạ tầng | Bùi Thanh Tùng |
| 75 | Ban Quản trị hạ tầng | Cao Quang Khải |
| 76 | Ban Quản trị hạ tầng | Châu Quốc Long |
| 77 | Ban Quản trị hạ tầng | Chung Quốc Bảo |
| 78 | Ban Quản trị hạ tầng | Đặng Bá Hồng |
| 79 | Ban Quản trị hạ tầng | Đặng Thái Thịnh |
| 80 | Ban Quản trị hạ tầng | Đặng Xuân Hợi |
| 81 | Ban Quản trị hạ tầng | Hồ Thị Trâm |
| 82 | Ban Quản trị hạ tầng | Hồ Văn Phúng |
| 83 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Mạnh Tới |
| 84 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Quang Hùng |
| 85 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Thị Xuân |
| 86 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Trọng Luân |
| 87 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Văn Linh |
| 88 | Ban Quản trị hạ tầng | Lương Quang Long |
| 89 | Ban Quản trị hạ tầng | Lưu Toàn Định |
| 90 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Đình Tiến |
| 91 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Hồng Tú Duyên |
| 92 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Minh Châu |
| 93 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Ngọc Tuấn |
| 94 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Phương Quỳnh |
| 95 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Tấn An |
| 96 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Tất Thắng |
| 97 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thế Thọ |
| 98 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thế Tuân |
| 99 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thị Lộc |
| 100 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Văn Khương |
| 101 | Ban Quản trị hạ tầng | Phạm Tuấn Anh |
| 102 | Ban Quản trị hạ tầng | Phạm Văn Sáng |
| 103 | Ban Quản trị hạ tầng | Thái Văn Tuấn |
| 104 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Bình Tâm |
| 105 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Quang Đảng |
| 106 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Văn Minh |
| 107 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Xuân Quỳnh |
| 108 | Ban Quản trị hạ tầng | Võ Đại Long |
| 109 | Ban Quản trị hạ tầng | Võ Minh Cường |
| 110 | Ban Quản trị hạ tầng | Vũ Minh Thái |
| 111 | Ban Quản trị hạ tầng | Vũ Thanh Phong |
| 112 | Ban Quản trị hạ tầng | Vũ Thị Thanh |
| 113 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Anh Tuấn |
| 114 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Đặng Nguyệt Hoàng |
| 115 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Mỹ Hậu |
| 116 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Toàn Xuân Nhã |
| 117 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Quang Khải |
| 118 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Ái Thúy |
| 119 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Bé Sin |
| 120 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Tuyết Mai |
| 121 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lê Thị Hạnh An |
| 122 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Phan Ngọc Anh |
| 123 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Hà Minh Trang |
| 124 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lê Thị Thanh Kiều |
| 125 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Ngô Mai Thùy Chi |
| 126 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Nguyễn Thanh Thư |
| 127 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Võ Lạc Âu Dương |
| 128 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đặng Thế Hiển |
| 129 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đỗ Lê Phúc Tâm |
| 130 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Dương Thị Thùy Trang |
| 131 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Huỳnh Ngọc Quang Anh |
| 132 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Huỳnh Văn Khang |
| 133 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Lê Phan Trường An |
| 134 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Lê Thanh Danh |
| 135 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Lê Văn |
| 136 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Ngô Đăng Hoàn Thiện |
| 137 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Ngô Văn Phong |
| 138 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Bá Sơn |
| 139 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Khắc Toàn |
| 140 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Minh Triều |
| 141 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nhiêu Nhật Lương |
| 142 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phạm Hoàng Thơ |
| 143 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phạm Nguyễn Hoài |
| 144 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phạm Thị Ngọc Dung |
| 145 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trần Nhật Hoàng |
| 146 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trịnh Đức Cường |
| 147 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Vũ Thị Minh Giang |
| 148 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Vương Khiết |
| 149 | Khoa Du lịch | Nguyễn Đức Trí |
| 150 | Khoa Du lịch | Đoàn Đức Minh |
| 151 | Khoa Du lịch | Lê Hữu Nghĩa |
| 152 | Khoa Du lịch | Lê Phương Giao Linh |
| 153 | Khoa Du lịch | Nguyễn Lê Vinh |
| 154 | Khoa Du lịch | Trần Tam Anh |
| 155 | Khoa Du lịch | Trần Thị Kim Phương |
| 156 | Khoa Kế toán | Nguyễn Phước Bảo Ấn |
| 157 | Khoa Kế toán | Đậu Thị Kim Thoa |
| 158 | Khoa Kế toán | Đoàn Thị Thảo Uyên |
| 159 | Khoa Kế toán | Hoàng Cẩm Trang |
| 160 | Khoa Kế toán | Hoàng Việt Huy |
| 161 | Khoa Kế toán | Huỳnh Lợi |
| 162 | Khoa Kế toán | Lê Đoàn Minh Đức |
| 163 | Khoa Kế toán | Lê Việt |
| 164 | Khoa Kế toán | Mai Đức Nghĩa |
| 165 | Khoa Kế toán | Nguyễn Hữu Bình |
| 166 | Khoa Kế toán | Nguyễn Phúc Sinh |
| 167 | Khoa Kế toán | Nguyễn Quốc Trung |
| 168 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Phước |
| 169 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Phương Hồng |
| 170 | Khoa Kế toán | Phạm Quang Huy |
| 171 | Khoa Kế toán | Phạm Trà Lam |
| 172 | Khoa Kế toán | Phan Thị Thúy Quỳnh |
| 173 | Khoa Kế toán | Trần Thị Phương Thanh |
| 174 | Khoa Kế toán | Trần Thị Thanh Hải |
| 175 | Khoa Kế toán | Trịnh Hiệp Thiện |
| 176 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trần Mai Đông |
| 177 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đặng Văn Thạc |
| 178 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đinh Thị Thu Oanh |
| 179 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đinh Tiên Minh |
| 180 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đỗ Ngọc Bích |
| 181 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Dương Ngọc Hồng |
| 182 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hà Quang An |
| 183 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hồ Xuân Hướng |
| 184 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Lê Hoàng Long |
| 185 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Ngô Thị Hải Xuân |
| 186 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Phạm Phương Nhi |
| 187 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thanh Minh |
| 188 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thị Đài Trang |
| 189 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thị Huyền Trang |
| 190 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Trần Phước |
| 191 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trần Thị Anh Tâm |
| 192 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trịnh Huỳnh Quang Cảnh |
| 193 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trương Hồng Ngọc |
| 194 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trương Thị Minh Lý |
| 195 | Khoa Kinh tế | Hồ Hoàng Anh |
| 196 | Khoa Kinh tế | Lương Vinh Quốc Duy |
| 197 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Lưu Bảo Đoan |
| 198 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Bích Hồng |
| 199 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
| 200 | Khoa Kinh tế | Trần Bá Thọ |
| 201 | Khoa Kinh tế | Trương Thành Hiệp |
| 202 | Khoa Kinh tế | Võ Tất Thắng |
| 203 | Khoa Ngân hàng | Hoàng Hải Yến |
| 204 | Khoa Ngân hàng | Phan Chung Thủy |
| 205 | Khoa Ngân hàng | Cao Ngọc Thủy |
| 206 | Khoa Ngân hàng | Lê Nguyễn Quỳnh Hương |
| 207 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Hữu Huân |
| 208 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Thanh Phong |
| 209 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Trung Thông |
| 210 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Từ Nhu |
| 211 | Khoa Ngân hàng | Phạm Thị Anh Thư |
| 212 | Khoa Ngân hàng | Trương Quang Thông |
| 213 | Khoa Ngoại ngữ | Bùi Mỹ Ngọc |
| 214 | Khoa Ngoại ngữ | Võ Đoàn Thơ |
| 215 | Khoa Ngoại ngữ | Bùi Thị Thu Trang |
| 216 | Khoa Ngoại ngữ | Dương Thị Thúy Uyên |
| 217 | Khoa Ngoại ngữ | Hà Thanh Bích Loan |
| 218 | Khoa Ngoại ngữ | Hồ Minh Thắng |
| 219 | Khoa Ngoại ngữ | Kiều Huyền Trâm |
| 220 | Khoa Ngoại ngữ | Lê Thị Tuyết Minh |
| 221 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Lương Hoàng Thành |
| 222 | Khoa Ngoại ngữ | Tôn Nữ Tùy Anh |
| 223 | Khoa Ngoại ngữ | Võ Thị Hồng Lê |
| 224 | Khoa Quản trị | Lê Nhật Hạnh |
| 225 | Khoa Quản trị | Diệp Quốc Bảo |
| 226 | Khoa Quản trị | Bùi Thị Thanh |
| 227 | Khoa Quản trị | Cao Quốc Việt |
| 228 | Khoa Quản trị | Đặng Hữu Phúc |
| 229 | Khoa Quản trị | Ngô Diễm Hoàng |
| 230 | Khoa Quản trị | Ngô Quang Huân |
| 231 | Khoa Quản trị | Phạm Tô Thục Hân |
| 232 | Khoa Quản trị | Phan Anh Tiến |
| 233 | Khoa Quản trị | Tô Phước Hải |
| 234 | Khoa Quản trị | Trần Đăng Khoa |
| 235 | Khoa Quản trị | Trần Thị Thanh Phương |
| 236 | Khoa Tài chính | Lê Đạt Chí |
| 237 | Khoa Tài chính | Dương Kha |
| 238 | Khoa Tài chính | Huỳnh Thị Cẩm Hà |
| 239 | Khoa Tài chính | Lê Thị Hồng Minh |
| 240 | Khoa Tài chính | Lương Thị Thảo |
| 241 | Khoa Tài chính | Nguyễn Hoàng Thụy Bích Trâm |
| 242 | Khoa Tài chính | Nguyễn Thị Diễm Kiều |
| 243 | Khoa Tài chính | Nguyễn Tiến Hùng |
| 244 | Khoa Tài chính | Nguyễn Trí Minh |
| 245 | Khoa Tài chính | Nguyễn Triều Đông |
| 246 | Khoa Tài chính | Nguyễn Văn Thiện Tâm |
| 247 | Khoa Tài chính | Phùng Đức Nam |
| 248 | Khoa Tài chính | Tô Công Nguyên Bảo |
| 249 | Khoa Tài chính | Trần Hoài Nam |
| 250 | Khoa Tài chính | Trần Thị Thùy Linh |
| 251 | Khoa Tài chính | Trương Trung Tài |
| 252 | Khoa Tài chính công | Diệp Gia Luật |
| 253 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Kim Quyến |
| 254 | Khoa Tài chính công | Bùi Thành Trung |
| 255 | Khoa Tài chính công | Đặng Văn Cường |
| 256 | Khoa Tài chính công | Lê Quang Cường |
| 257 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Hồng Thắng |
| 258 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Huỳnh Như Ý |
| 259 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Ngọc Hùng |
| 260 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Phúc Cảnh |
| 261 | Khoa Tài chính công | Phạm Quốc Hùng |
| 262 | Khoa Tài chính công | Trần Trung Kiên |
| 263 | Khoa Toán – Thống kê | Chu Nguyễn Mộng Ngọc |
| 264 | Khoa Toán – Thống kê | Chung Nhân Phú |
| 265 | Khoa Toán – Thống kê | Đào Nguyên Anh |
| 266 | Khoa Toán – Thống kê | Hồ Ngọc Kỳ |
| 267 | Khoa Toán – Thống kê | Lê Thành Trung |
| 268 | Khoa Toán – Thống kê | Lê Xuân Trường |
| 269 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Thảo Nguyên |
| 270 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Thị Ngọc Miên |
| 271 | Khoa Toán – Thống kê | Phạm Trí Cao |
| 272 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Nguyễn Trọng Hoài |
| 273 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Nguyễn Lương Tâm |
| 274 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Nguyễn Quang Bình |
| 275 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Nguyễn Thị Hồng Cẩm |
| 276 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Trần Lê Phúc Thịnh |
| 277 | Thư viện | Hoàng Tuyết Anh |
| 278 | Thư viện | Nguyễn Trần Minh Châu |
| 279 | Thư viện | Cao Thị Hoan |
| 280 | Thư viện | Lương Huỳnh Khánh Linh |
| 281 | Thư viện | Nguyễn Quốc Huy |
| 282 | Thư viện | Nguyễn Xuân Lan |
| 283 | Thư viện | Vũ Ngọc Thảo Vy |
| 284 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Huỳnh Vĩnh Hưng |
| 285 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Lê Đào Ái Quốc |
| 286 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Ngọc Hưng |
| 287 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Thị Hồng Vân |
| 288 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Trần Đình Thành |
| 289 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Vũ Công Trường |
| 290 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Quốc Khanh |
| 291 | Trung tâm Khảo thí | Đoàn Ngọc Hậu |
| 292 | Trung tâm Khảo thí | Lương Ngọc Tú |
| 293 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Thị Thu Hà |
| 294 | Trung tâm Khảo thí | Trần Thanh Hiếu |
| 295 | Trung tâm Khảo thí | Trần Thanh Tâm |
| 296 | Văn phòng đại học | Đặng Thị Ngọc Hưng |
| 297 | Văn phòng đại học | Gian Cẩm Huy |
| 298 | Văn phòng đại học | Hoàng Hải Long |
| 299 | Văn phòng đại học | Huỳnh Ngọc Tấn |
| 300 | Văn phòng đại học | Huỳnh Văn Giang |
| 301 | Văn phòng đại học | Lê Văn Huy |
| 302 | Văn phòng đại học | Nguyễn Hữu Châu |
| 303 | Văn phòng đại học | Nguyễn Thị Thỏa |
| 304 | Văn phòng đại học | Nguyễn Văn Hùng |
| 305 | Văn phòng đại học | Nguyễn Văn Vũ |
| 306 | Văn phòng đại học | Trương Minh Kiệt |
| 307 | Văn phòng đại học | Võ Thanh Vân |
| 308 | Văn phòng đại học | Võ Xuân Hải |
| 309 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Võ Thị Mai Xuân |
| 310 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Lê Thị Hoài Thơm |
| 311 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Trần Hữu Lộc |
| 312 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Võ Thanh Phương |
| 313 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Vũ Nguyễn Thanh Thảo |
| 314 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Lại Phương Dung |
| 315 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thái Hoàng Oanh |
| 316 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thị Mỹ Nhân |
| 317 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| 318 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Trần Hoàng Thanh Phương |
| 319 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Trần Thị Mĩ Trang |
| 320 | Văn phòng trường Kinh doanh | Hoàng Anh Thư |
| 321 | Văn phòng trường Kinh doanh | Lê Thị Tình |
| 322 | Văn phòng trường Kinh doanh | Ngô Thụy Minh Hiền |
| 323 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Thị Cẩm Anh |
| 324 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Thị Thảo Vy |
| 325 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Thị Minh Hiếu |
| 326 | Văn phòng trường Kinh doanh | Vũ Thị Kim Dung |
| 327 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Dương Duy |
| 328 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Huỳnh Thúc Định |
| 329 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Khương Lan Uyên |
| 330 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Lê Thị Diệu Phương |
| 331 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Nguyễn Thị Ảnh |
| 332 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
| 333 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Phạm Hoài Thanh Trang |
| 334 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Võ Thị Ngọc Hương |
| 335 | Viện Đào tạo quốc tế | Bạch Quang Minh |
| 336 | Viện Đào tạo quốc tế | Bùi Ngọc Tuấn |
| 337 | Viện Đào tạo quốc tế | Chu Thị Hồng Minh |
| 338 | Viện Đào tạo quốc tế | Đào Thị Hồng Hạnh |
| 339 | Viện Đào tạo quốc tế | Đỗ Thị Thu Thơ |
| 340 | Viện Đào tạo quốc tế | Dư Phúc Mỹ Kim |
| 341 | Viện Đào tạo quốc tế | Hà Lam Sơn |
| 342 | Viện Đào tạo quốc tế | Hồ Trọng Nghĩa |
| 343 | Viện Đào tạo quốc tế | Hồ Tuấn Vinh |
| 344 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Ngọc Hồng Vy |
| 345 | Viện Đào tạo quốc tế | Lâm Thị Minh Phương |
| 346 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Hồng Nhung |
| 347 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Khánh Linh |
| 348 | Viện Đào tạo quốc tế | Le Lan |
| 349 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Thiện Bình |
| 350 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Trần Thiên Hân |
| 351 | Viện Đào tạo quốc tế | Lương Thị Phương Thảo |
| 352 | Viện Đào tạo quốc tế | Lý Thị Minh Châu |
| 353 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyên Hồng Ngân |
| 354 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Khánh Linh |
| 355 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Diễm Tiên |
| 356 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Như Hảo |
| 357 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Phước Duy Thiên |
| 358 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Sơn Tùng |
| 359 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Diệu Uyên |
| 360 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Hoàng Anh |
| 361 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
| 362 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Thuỳ Trang |
| 363 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Tường Vy |
| 364 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Trường An |
| 365 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Văn Phúc |
| 366 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Việt Cường |
| 367 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Vương Khôi |
| 368 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thị Lưu Thủy |
| 369 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thụy Thùy Dung |
| 370 | Viện Đào tạo quốc tế | Phan Hà Trâm Anh |
| 371 | Viện Đào tạo quốc tế | Phan Văn Dượt |
| 372 | Viện Đào tạo quốc tế | Tạ Bảo Châu |
| 373 | Viện Đào tạo quốc tế | Tạ Hùng Anh |
| 374 | Viện Đào tạo quốc tế | Thái Lâm Ngọc Quỳnh |
| 375 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần đình long |
| 376 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Gia Huy |
| 377 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Hà Minh Quân |
| 378 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Lê Ngọc Diệp |
| 379 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Linh Nhi |
| 380 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Phạm Quỳnh Như |
| 381 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thị Hương Trang |
| 382 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Vĩ |
| 383 | Viện Đào tạo quốc tế | Võ Hoàng Ánh |
| 384 | Viện Đào tạo quốc tế | Vũ Quang Nguyên |
| 385 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Bùi Xuân Thanh |
| 386 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Nguyễn Văn Sáng |
| 387 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Bùi Thị Huyền |
| 388 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Bùi Xuân Dũng |
| 389 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Đỗ Kiên Trung |
| 390 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Ngô Quang Huy |
| 391 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Nguyễn Thị Thảo Nguyên |
| 392 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Nguyễn Thị Thu Hà |
| 393 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Phạm Thị Lý |
| 394 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Nguyễn Hoàng Lê |
6. Đoàn viên công đoàn hoàn thành nhiệm vụ
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Lê Hoàng Yến Khanh |
| 2 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Trần Thị Hoàng Dung |
| 3 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Võ Đức Hoàng Vũ |
| 4 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Dương Trần Thảo |
| 5 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Huy Hiệu |
| 6 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Quốc Anh |
| 7 | Ban Quản trị hạ tầng | Đoàn Thế Nho |
| 8 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Văn Phúc |
| 9 | Ban Quản trị hạ tầng | Quách Đức Sơn |
| 10 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Thanh Minh |
| 11 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Thiên Bảo |
| 12 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Vũ Tường Quyên |
| 13 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Cao Văn Tiến |
| 14 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Đặng Thị Vĩnh Nguyên |
| 15 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Nguyễn Văn Sơn |
| 16 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Tất Cẩm Khang |
| 17 | Công ty In Kinh tế và Nhà xuất bản Kinh tế | Võ Thị Ngọc Bích |
| 18 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Danh Thị Kim Huệ |
| 19 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Hoàng Anh |
| 20 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Nguyễn Mạnh Tuấn |
| 21 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Nguyễn Quốc Hùng |
| 22 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Nguyễn Thành Huy |
| 23 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Nguyễn Văn Dư |
| 24 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Phan Hiền |
| 25 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Văn Thị Thủy Tiên |
| 26 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Võ Thành Đức |
| 27 | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Võ Văn Hải |
| 28 | Khoa Du lịch | Bùi Trọng Tiến Bảo |
| 29 | Khoa Du lịch | Đinh Việt Phương |
| 30 | Khoa Du lịch | Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
| 31 | Khoa Kế toán | Đinh Ngọc Tú |
| 32 | Khoa Kế toán | Lê Vũ Ngọc Thanh |
| 33 | Khoa Kế toán | Mã Văn Giáp |
| 34 | Khoa Kế toán | Nguyễn Dũng Hải |
| 35 | Khoa Kế toán | Phạm Thị Ngọc Bích |
| 36 | Khoa Kế toán | Vũ Thu Hằng |
| 37 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đào Hoài Nam |
| 38 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Lê Anh Huyền Trâm |
| 39 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Lê Minh Tuấn |
| 40 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Kim Thảo |
| 41 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thị Hồng Thu |
| 42 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Văn Dũng |
| 43 | Khoa Kinh tế | Đỗ Hoàng Minh |
| 44 | Khoa Kinh tế | Đỗ Hữu Luật |
| 45 | Khoa Kinh tế | Hoàng Văn Việt |
| 46 | Khoa Kinh tế | Huỳnh Văn Thịnh |
| 47 | Khoa Kinh tế | Lê Thanh Loan |
| 48 | Khoa Kinh tế | Ngô Hoàng Thảo Trang |
| 49 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thanh Triều |
| 50 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Tâm Hiền |
| 51 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Trần Minh Thành |
| 52 | Khoa Kinh tế | Võ Thành Tâm |
| 53 | Khoa Kinh tế | Vũ Hải Anh |
| 54 | Khoa Luật | Đỗ Minh Khôi |
| 55 | Khoa Luật | Dương Kim Thế Nguyên |
| 56 | Khoa Luật | Lê Hưng Long |
| 57 | Khoa Luật | Lê Na |
| 58 | Khoa Luật | Lữ Lâm Uyên |
| 59 | Khoa Luật | Lưu Thị Quỳnh Trang |
| 60 | Khoa Luật | Mai Nguyễn Dũng |
| 61 | Khoa Luật | Nguyễn Thành Trân |
| 62 | Khoa Luật | Nguyễn Thị Anh |
| 63 | Khoa Luật | Nguyễn Thị Thu Hiền |
| 64 | Khoa Luật | Nguyễn Thùy Dung |
| 65 | Khoa Luật | Nguyễn Việt Khoa |
| 66 | Khoa Luật | Trần Huỳnh Thanh Nghị |
| 67 | Khoa Luật | Trần Thị Minh Đức |
| 68 | Khoa Luật | Võ Phước Long |
| 69 | Khoa Ngân hàng | Lê Tấn Phước |
| 70 | Khoa Ngân hàng | Lê Văn Lâm |
| 71 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| 72 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Thị Thùy Dương |
| 73 | Khoa Ngân hàng | Phạm Khánh Duy |
| 74 | Khoa Ngân hàng | Phạm Phú Quốc |
| 75 | Khoa Ngoại ngữ | Hồ Đình Phương Khanh |
| 76 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Tấn Lộc |
| 77 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Thảo Trang |
| 78 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Thị Minh Ngọc |
| 79 | Khoa Ngoại ngữ | Phan Thị Vân Thanh |
| 80 | Khoa Ngoại ngữ | Thái Hồng Phúc |
| 81 | Khoa Ngoại ngữ | Trương Vĩnh Duy |
| 82 | Khoa Quản trị | Lê Công Thuận |
| 83 | Khoa Quản trị | Lê Việt Hưng |
| 84 | Khoa Quản trị | Lý Thục Hiền |
| 85 | Khoa Quản trị | Nguyễn Hữu Thọ |
| 86 | Khoa Quản trị | Nguyễn Phương Nam |
| 87 | Khoa Quản trị | Nguyễn Quốc Thịnh |
| 88 | Khoa Quản trị | Nguyễn Thị Mai Trang |
| 89 | Khoa Quản trị | Nguyễn Văn Chương |
| 90 | Khoa Quản trị | Nguyễn Văn Hóa |
| 91 | Khoa Quản trị | Nguyễn Viết Bằng |
| 92 | Khoa Quản trị | Phạm Văn Nam |
| 93 | Khoa Quản trị | Trần Hà Triêu Bình |
| 94 | Khoa Quản trị | Từ Vân Anh |
| 95 | Khoa Tài chính | Vũ Việt Quảng |
| 96 | Khoa Toán – Thống kê | Bùi Thị Lệ Thủy |
| 97 | Khoa Toán – Thống kê | Lê Thị Hồng Hoa |
| 98 | Khoa Toán – Thống kê | Ngô Trấn Vũ |
| 99 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Đình Tuấn |
| 100 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Hoàng Vũ |
| 101 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Thị Thu Vân |
| 102 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Toàn Trí |
| 103 | Khoa Toán – Thống kê | Phan Ngô Tuấn Anh |
| 104 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Huỳnh Lưu Đức Toàn |
| 105 | Thư viện | Nguyễn Thị Như An |
| 106 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Nguyễn Hoàng Tuyết Mai |
| 107 | Văn phòng đại học | Đồng Mạnh Hưng |
| 108 | Văn phòng đại học | Nguyễn Đức Công |
| 109 | Văn phòng đại học | Nguyễn Hữu Phước |
| 110 | Văn phòng đại học | Nguyễn Văn Lộc |
| 111 | Văn phòng đại học | Nguyễn Vĩnh Thuận |
| 112 | Văn phòng đại học | Trần Hữu Dương |
| 113 | Viện Đào tạo quốc tế | Bùi Ngọc Hà |
| 114 | Viện Đào tạo quốc tế | Bùi Nguyễn Ngọc Trâm |
| 115 | Viện Đào tạo quốc tế | Đặng Lê Thu Thảo |
| 116 | Viện Đào tạo quốc tế | Đậu Thuỳ Anh |
| 117 | Viện Đào tạo quốc tế | Đinh Tấn Đông |
| 118 | Viện Đào tạo quốc tế | Đoàn Ngọc Linh Đan |
| 119 | Viện Đào tạo quốc tế | Du Ngọc Trình |
| 120 | Viện Đào tạo quốc tế | Dương Đào Hoàng Dung |
| 121 | Viện Đào tạo quốc tế | Hà Viên Chi |
| 122 | Viện Đào tạo quốc tế | Hoàng Thế Dũng |
| 123 | Viện Đào tạo quốc tế | Hoàng Thị Khánh My |
| 124 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Hoàng Huy |
| 125 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Thông Đạt |
| 126 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Trần Ngọc Khanh |
| 127 | Viện Đào tạo quốc tế | Lâm Chí Nhân |
| 128 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Dư Mai Chi |
| 129 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Phạm Như Thi |
| 130 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Thái Minh Tâm |
| 131 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Thị Minh Hậu |
| 132 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Trần Như Phượng |
| 133 | Viện Đào tạo quốc tế | Ngô Kim Thanh Thủy |
| 134 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Anh khoa |
| 135 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Bảo Huy |
| 136 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Hà Phương Thảo |
| 137 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Hoàng Thông |
| 138 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Hồng Ngọc |
| 139 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Mai Khanh |
| 140 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Bảo Thy |
| 141 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Quỳnh Thư |
| 142 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Trường An |
| 143 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thái Minh Thư |
| 144 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Ngọc Anh |
| 145 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyen Thi Thanh Ngoc |
| 146 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Thanh Tuyền |
| 147 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Thu Hiền |
| 148 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Thu Ngân |
| 149 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Trần Mai Thy |
| 150 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thị Bích Hiền |
| 151 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thị Khánh Huyền |
| 152 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thị Nhung |
| 153 | Viện Đào tạo quốc tế | Phan Như Minh |
| 154 | Viện Đào tạo quốc tế | Phùng Ngọc Vân Anh |
| 155 | Viện Đào tạo quốc tế | Phùng Thị Mỹ Uyên |
| 156 | Viện Đào tạo quốc tế | Thạch Mỹ Hoàng Trinh |
| 157 | Viện Đào tạo quốc tế | Thi Phúc Thịnh |
| 158 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Bảo Thân Thiên |
| 159 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Liêu Như Ngọc |
| 160 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Minh Hoàng |
| 161 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Phan Bảo Ngọc |
| 162 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Phương Thảo |
| 163 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thị Thu Hiền |
| 164 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thiên Ân |
| 165 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thu Trà |
| 166 | Viện Đào tạo quốc tế | Trương Thuý Ngân |
| 167 | Viện Đào tạo quốc tế | Võ Thị Thùy Linh |
| 168 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Đỗ Minh Tứ |
| 169 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Lê Thị Ái Nhân |
| 170 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Nguyễn Thanh Sử |
| 171 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Nguyễn Thị Lộc |
| 172 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Nguyễn Thị Quỳnh Trâm |
| 173 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Phạm Tiến Dũng |
| 174 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Trương Hoàng Long Vũ |
| 175 | Viện Nghiên cứu và Tư vấn phát triển vùng | Vũ Sơn |
| 176 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Lê Trang Anh |
| 177 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Ngô Mai Trinh |
| 178 | Viện Phát triển Nguồn nhân lực và Kinh doanh | Tống Phước Duy Niệm |
7. Phụ nữ Hai giỏi
| Stt | Đơn vị công đoàn | Họ và tên |
| 1 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Trương Thị Thu Hương |
| 2 | Ban Bảo đảm chất lượng và Kiểm soát nội bộ | Nguyễn Sỹ Nhàn |
| 3 | Ban Chăm sóc người học | Trần Thị Thúy Hải |
| 4 | Ban Chăm sóc người học | Bùi Thị Len |
| 5 | Ban Chăm sóc người học | Đoàn Thị Thanh Diệu |
| 6 | Ban Chăm sóc người học | Hoàng Thị Thu Hiền |
| 7 | Ban Chăm sóc người học | Huỳnh Thị Ngọc Ngân |
| 8 | Ban Chăm sóc người học | Lê Hiếu Ngân |
| 9 | Ban Chăm sóc người học | Lê Thị Kim Chi |
| 10 | Ban Chăm sóc người học | Lê Thị Nguyệt Vân |
| 11 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Song Gia Anh |
| 12 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Hương |
| 13 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 14 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Ngọc Châu |
| 15 | Ban Chăm sóc người học | Nguyễn Thị Thanh Bình |
| 16 | Ban Chăm sóc người học | Phạm Thái Hà |
| 17 | Ban Chăm sóc người học | Phan Thị Hường |
| 18 | Ban Chăm sóc người học | Phan Thị Trà Giang |
| 19 | Ban Chăm sóc người học | Thái Kim Liên |
| 20 | Ban Chăm sóc người học | Thái Thị Pha |
| 21 | Ban Chăm sóc người học | Tô Thị Hoàng Yến |
| 22 | Ban Chăm sóc người học | Trương Nhật Uyên |
| 23 | Ban Đào tạo | Bùi Mộng Ngọc |
| 24 | Ban Đào tạo | Võ Thị Tâm |
| 25 | Ban Đào tạo | Cao Thị Xuân Tâm |
| 26 | Ban Đào tạo | Đinh Thị Thu Hồng |
| 27 | Ban Đào tạo | Đinh Thị Yến Oanh |
| 28 | Ban Đào tạo | Đoàn Thị Thu Trang |
| 29 | Ban Đào tạo | Dương Ngọc Bảo Tuyền |
| 30 | Ban Đào tạo | Ngô Thị Lan |
| 31 | Ban Đào tạo | Ngô Thị Phương Mai |
| 32 | Ban Đào tạo | Nguyễn Ngọc Thanh Bình |
| 33 | Ban Đào tạo | Nguyễn Phương Thảo |
| 34 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| 35 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Hương Trà |
| 36 | Ban Đào tạo | Nguyễn Thị Kim Uyên |
| 37 | Ban Đào tạo | Phạm Huỳnh Thu Uyên |
| 38 | Ban Đào tạo | Thái Ngọc Hương |
| 39 | Ban Đào tạo | Trần Thị Ánh Tuyết |
| 40 | Ban Đào tạo | Trần Thị Thanh Tâm |
| 41 | Ban Đào tạo | Vũ Thiên Trinh |
| 42 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Phạm Dương Phương Thảo |
| 43 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Dương Thúy Bình |
| 44 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Nguyễn Thị Ngọc Liên |
| 45 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Thái Thu Phương |
| 46 | Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu | Vũ Minh Hà |
| 47 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Đặng Thị Bạch Vân |
| 48 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Phan Ngọc Mai |
| 49 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Đào Ngọc Thúy Vi |
| 50 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Thị Hồng Phượng |
| 51 | Ban Phát triển Tổ chức – Nhân lực | Nguyễn Tú Ngọc |
| 52 | Ban Quản trị hạ tầng | Đặng Thị Ánh Tuyết |
| 53 | Ban Quản trị hạ tầng | Đỗ Thùy Trang |
| 54 | Ban Quản trị hạ tầng | Hồ Thị Trâm |
| 55 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Nguyễn Thụy Thanh Tâm |
| 56 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Thị Thu Trang |
| 57 | Ban Quản trị hạ tầng | Lê Thị Xuân |
| 58 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Hồng Tú Duyên |
| 59 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Kim Yến |
| 60 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thị Lộc |
| 61 | Ban Quản trị hạ tầng | Nguyễn Thị Lưu |
| 62 | Ban Quản trị hạ tầng | Phạm Thị Hoa |
| 63 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Thị Nhung |
| 64 | Ban Quản trị hạ tầng | Trần Thị Tuyết Mai |
| 65 | Ban Quản trị hạ tầng | Vũ Thị Thanh |
| 66 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Huyền Thu |
| 67 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Bùi Ngọc Hà Thy |
| 68 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Huỳnh Thị Bích Thủy |
| 69 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Đặng Nguyệt Hoàng |
| 70 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Mỹ Hậu |
| 71 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Nguyễn Toàn Xuân Nhã |
| 72 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Phạm Thị Thu Nga |
| 73 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Ái Thúy |
| 74 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Bé Sin |
| 75 | Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư | Trần Thị Tuyết Mai |
| 76 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lê Thị Hạnh An |
| 77 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Hà Minh Trang |
| 78 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lê Thị Thanh Kiều |
| 79 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Lưu Mỹ Ngọc |
| 80 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Ngô Mai Thùy Chi |
| 81 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Nguyễn Thanh Thư |
| 82 | Ban Truyền thông và Phát triển đối tác | Võ Lạc Âu Dương |
| 83 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phan Thị Bích Nguyệt |
| 84 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trịnh Thùy Anh |
| 85 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trịnh Tú Anh |
| 86 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Thị Hồng Nhâm |
| 87 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Đỗ Thị Kim Thanh |
| 88 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Dương Thị Thùy Trang |
| 89 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Nguyễn Quỳnh Trâm |
| 90 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phạm Hoàng Thơ |
| 91 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Phạm Thị Ngọc Dung |
| 92 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Trần Thị Quỳnh Mai |
| 93 | Các viện và Khoa Thiết kế truyền thông | Vũ Thị Minh Giang |
| 94 | Khoa Du lịch | Dương Hồng Nhung |
| 95 | Khoa Du lịch | Lê Phương Giao Linh |
| 96 | Khoa Du lịch | Trần Thị Kim Phương |
| 97 | Khoa Kế toán | Phan Thị Bảo Quyên |
| 98 | Khoa Kế toán | Đặng Thị Mỹ Hạnh |
| 99 | Khoa Kế toán | Đậu Thị Kim Thoa |
| 100 | Khoa Kế toán | Đoàn Thị Thảo Uyên |
| 101 | Khoa Kế toán | Hoàng Cẩm Trang |
| 102 | Khoa Kế toán | Lê Hoàng Oanh |
| 103 | Khoa Kế toán | Lê Thị Cẩm Hồng |
| 104 | Khoa Kế toán | Nguyễn Hà Thanh |
| 105 | Khoa Kế toán | Nguyễn Hoàng Tố Loan |
| 106 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Ngọc Bích |
| 107 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Phước |
| 108 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Phương Hồng |
| 109 | Khoa Kế toán | Nguyễn Thị Thu Nguyệt |
| 110 | Khoa Kế toán | Phạm Trà Lam |
| 111 | Khoa Kế toán | Phan Thị Thúy Quỳnh |
| 112 | Khoa Kế toán | Trần Thị Phương Thanh |
| 113 | Khoa Kế toán | Trần Thị Thanh Hải |
| 114 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đinh Thị Thu Oanh |
| 115 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đỗ Ngọc Bích |
| 116 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Đỗ Thị Hải Ninh |
| 117 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Dương Ngọc Hồng |
| 118 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Hoàng Thu Hằng |
| 119 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Ngô Thị Hải Xuân |
| 120 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Huệ Minh |
| 121 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Phạm Phương Nhi |
| 122 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thị Đài Trang |
| 123 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Nguyễn Thị Huyền Trang |
| 124 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Phạm Thị Trúc Ly |
| 125 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trần Thị Anh Tâm |
| 126 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trương Hồng Ngọc |
| 127 | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Trương Thị Minh Lý |
| 128 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Bích Hồng |
| 129 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
| 130 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Hồng Thu |
| 131 | Khoa Kinh tế | Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
| 132 | Khoa Ngân hàng | Hoàng Hải Yến |
| 133 | Khoa Ngân hàng | Phan Chung Thủy |
| 134 | Khoa Ngân hàng | Cao Ngọc Thủy |
| 135 | Khoa Ngân hàng | Lê Nguyễn Quỳnh Hương |
| 136 | Khoa Ngân hàng | Nguyễn Từ Nhu |
| 137 | Khoa Ngân hàng | Phạm Thị Anh Thư |
| 138 | Khoa Ngân hàng | Phan Thu Hiền |
| 139 | Khoa Ngoại ngữ | Bùi Thị Thu Trang |
| 140 | Khoa Ngoại ngữ | Dương Thị Thúy Uyên |
| 141 | Khoa Ngoại ngữ | Hà Thanh Bích Loan |
| 142 | Khoa Ngoại ngữ | Kiều Huyền Trâm |
| 143 | Khoa Ngoại ngữ | Lê Thị Tuyết Minh |
| 144 | Khoa Ngoại ngữ | Nguyễn Phú Quỳnh Như |
| 145 | Khoa Ngoại ngữ | Tôn Nữ Tùy Anh |
| 146 | Khoa Ngoại ngữ | Trương Thị Anh Đào |
| 147 | Khoa Ngoại ngữ | Võ Thị Hồng Lê |
| 148 | Khoa Quản trị | Lê Nhật Hạnh |
| 149 | Khoa Quản trị | Bùi Thị Thanh |
| 150 | Khoa Quản trị | Ngô Diễm Hoàng |
| 151 | Khoa Quản trị | Nguyễn Thị Diễm Em |
| 152 | Khoa Quản trị | Phạm Tô Thục Hân |
| 153 | Khoa Quản trị | Trần Thị Thanh Phương |
| 154 | Khoa Quản trị | Trương Nữ Tô Giang |
| 155 | Khoa Tài chính | Hồ Thu Hoài |
| 156 | Khoa Tài chính | Hoàng Thị Phương Anh |
| 157 | Khoa Tài chính | Huỳnh Thị Cẩm Hà |
| 158 | Khoa Tài chính | Lê Thị Hồng Minh |
| 159 | Khoa Tài chính | Lương Thị Thảo |
| 160 | Khoa Tài chính | N.Hoàng Thụy Bích Trâm |
| 161 | Khoa Tài chính | Nguyễn Thị Diễm Kiều |
| 162 | Khoa Tài chính | Nguyễn Văn Thiện Tâm |
| 163 | Khoa Tài chính | Trần Thị Thùy Linh |
| 164 | Khoa Tài chính công | Nguyễn Huỳnh Như Ý |
| 165 | Khoa Toán – Thống kê | Trần Hà Quyên |
| 166 | Khoa Toán – Thống kê | Chu Nguyễn Mộng Ngọc |
| 167 | Khoa Toán – Thống kê | Hoàng Thị Diễm Hương |
| 168 | Khoa Toán – Thống kê | Ngô Thị Tường Nam |
| 169 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Thảo Nguyên |
| 170 | Khoa Toán – Thống kê | Nguyễn Thị Ngọc Miên |
| 171 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Nguyễn Thị Hồng Cẩm |
| 172 | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á | Trần Lê Thùy Duyên |
| 173 | Thư viện | Hoàng Tuyết Anh |
| 174 | Thư viện | Nguyễn Trần Minh Châu |
| 175 | Thư viện | Cao Thị Hoan |
| 176 | Thư viện | Lương Huỳnh Khánh Linh |
| 177 | Thư viện | Nguyễn Thị Khuyên |
| 178 | Thư viện | Nguyễn Xuân Lan |
| 179 | Thư viện | Phạm Thị Lương |
| 180 | Thư viện | Vũ Lê Quỳnh Giao |
| 181 | Thư viện | Vũ Ngọc Thảo Vy |
| 182 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Thị Hồng Vân |
| 183 | Trung tâm Giáo dục thể chất | Nguyễn Thị Minh Cầm |
| 184 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Thị Kim Chi |
| 185 | Trung tâm Khảo thí | Đào Thị Ánh Nguyệt |
| 186 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Ngọc Bảo Trúc |
| 187 | Trung tâm Khảo thí | Nguyễn Thị Thu Hà |
| 188 | Trung tâm Khảo thí | Trần Thanh Tâm |
| 189 | Văn phòng đại học | Bùi Thị Hồng Nhung |
| 190 | Văn phòng đại học | Đặng Thị Ngọc Hưng |
| 191 | Văn phòng đại học | Nguyễn Thị Mỹ Dung |
| 192 | Văn phòng đại học | Nguyễn Thị Thỏa |
| 193 | Văn phòng đại học | Phan Thị Giang Hương |
| 194 | Văn phòng đại học | Võ Thanh Vân |
| 195 | Văn phòng đại học | Vũ Trà My |
| 196 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Võ Thị Mai Xuân |
| 197 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Lê Thị Hoài Thơm |
| 198 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Thị Huỳnh Cúc |
| 199 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Nguyễn Thị Thương Nhớ |
| 200 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Phạm Nguyễn Trang Anh |
| 201 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Phan Thị Thu Hằng |
| 202 | Văn phòng Đảng – Đoàn thể | Vũ Nguyễn Thanh Thảo |
| 203 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Đào Thị Minh Huyền |
| 204 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Lại Phương Dung |
| 205 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Ngô Mai Thùy Quyên |
| 206 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thái Hoàng Oanh |
| 207 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thị Mỹ Nhân |
| 208 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| 209 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Trần Hoàng Thanh Phương |
| 210 | Văn phòng trường Công nghệ và Thiết kế | Trần Thị Mĩ Trang |
| 211 | Văn phòng trường Kinh doanh | Đỗ Thị Tố Oanh |
| 212 | Văn phòng trường Kinh doanh | Hoàng Anh Thư |
| 213 | Văn phòng trường Kinh doanh | Lê Thị Tình |
| 214 | Văn phòng trường Kinh doanh | Ngô Thụy Minh Hiền |
| 215 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Thị Cẩm Anh |
| 216 | Văn phòng trường Kinh doanh | Nguyễn Thị Thảo Vy |
| 217 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Anh Hoa |
| 218 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Thị Hải Lý |
| 219 | Văn phòng trường Kinh doanh | Trần Thị Minh Hiếu |
| 220 | Văn phòng trường Kinh doanh | Vũ Thị Kim Dung |
| 221 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Khương Lan Uyên |
| 222 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Lê Thị Cẩm Thu |
| 223 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Lê Thị Diệu Phương |
| 224 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Nguyễn Thị Ảnh |
| 225 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
| 226 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Phạm Hoài Thanh Trang |
| 227 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Trần Thị Tuấn Anh |
| 228 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Võ Thị Ngọc Hương |
| 229 | Văn phòng trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước | Vương Phạm Thùy Vân |
| 230 | Viện Đào tạo quốc tế | Chu Thị Hồng Minh |
| 231 | Viện Đào tạo quốc tế | Đào Thị Hồng Hạnh |
| 232 | Viện Đào tạo quốc tế | Đỗ Thị Thu Thơ |
| 233 | Viện Đào tạo quốc tế | Dư Phúc Mỹ Kim |
| 234 | Viện Đào tạo quốc tế | Hoàng Kiều Anh |
| 235 | Viện Đào tạo quốc tế | Huỳnh Ngọc Hồng Vy |
| 236 | Viện Đào tạo quốc tế | Lâm Thị Minh Phương |
| 237 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Hồng Nhung |
| 238 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Khánh Linh |
| 239 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Lan |
| 240 | Viện Đào tạo quốc tế | Lê Trần Thiên Hân |
| 241 | Viện Đào tạo quốc tế | Lương Thị Phương Thảo |
| 242 | Viện Đào tạo quốc tế | Lý Thị Minh Châu |
| 243 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyên Hồng Ngân |
| 244 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Khánh Linh |
| 245 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Diễm Tiên |
| 246 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Như Hảo |
| 247 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Ngọc Quỳnh Yến |
| 248 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Diệu Uyên |
| 249 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Hoàng Anh |
| 250 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
| 251 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Phương |
| 252 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Thuỳ Trang |
| 253 | Viện Đào tạo quốc tế | Nguyễn Thị Tường Vy |
| 254 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thị Lưu Thủy |
| 255 | Viện Đào tạo quốc tế | Phạm Thụy Thùy Dung |
| 256 | Viện Đào tạo quốc tế | Phan Hà Trâm Anh |
| 257 | Viện Đào tạo quốc tế | Tạ Bảo Châu |
| 258 | Viện Đào tạo quốc tế | Thái Lâm Ngọc Quỳnh |
| 259 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Lê Ngọc Diệp |
| 260 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Linh Nhi |
| 261 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Phạm Quỳnh Như |
| 262 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thị Hương Trang |
| 263 | Viện Đào tạo quốc tế | Trần Thị Vân Nhi |
| 264 | Viện Đào tạo quốc tế | Võ Hoàng Ánh |
| 265 | Viện Đào tạo quốc tế | Vũ Phương Linh |
| 266 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Bùi Thị Huyền |
| 267 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Đỗ Lâm Hoàng Trang |
| 268 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Lê Bích Liễu |
| 269 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Nguyễn Thị Thảo Nguyên |
| 270 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Nguyễn Thị Thu Hà |
| 271 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Phạm Thị Kiên |
| 272 | Viện Khoa học chính trị – xã hội | Phạm Thị Lý |

